Anh - Việt
cắt bom
Động từ
cắt bom (Động từ)
Nghĩa 01 · Gỡ ngòi nổ hoặc làm cho quả bom chưa nổ mất tác dụng.
拆除炸弹的引信或使其失效。
Gỡ ngòi nổ hoặc làm cho quả bom chưa nổ mất tác dụng.
Ví dụ
专家在炸弹爆炸前成功将其拆除。【】Đội chuyên gia đã cắt bom thành công trước khi nó phát nổ.
工兵不得不在旧田地里整个上午都在拆除一枚炸弹。【】Lính công binh phải cắt bom ở cánh đồng cũ suốt cả buổi sáng.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cắt bom (Verb)
Danh từ + cắt bomcắt bom + Danh từcắt bom + Trạng từĐộng từ + cắt bom
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
拆弹小组 đội cắt bom | 拆弹小组在整个下午封锁了该区域。 Trong buổi chiều, đội cắt bom đã phong tỏa khu vực. |
拆弹专家 chuyên gia cắt bom | 检查之后,拆弹专家决定立即开始处理。 Sau khi kiểm tra, chuyên gia cắt bom quyết định xử lý ngay. |