Anh - Việt

Bản dịch của từ Cất bút trong tiếng Trung

cất bút

Động từ

cất bút (Động từ)

Nghĩa 01 · Bắt đầu viết, thường là viết bài văn, bài phát biểu hoặc nội dung dài.

开始动笔写作或书写。

Bắt đầu viết, thường là viết bài văn, bài phát biểu hoặc nội dung dài.

Ví dụ
林玲八点开始动笔写演讲稿。【】Linh cất bút viết bài phát biểu lúc tám giờ.
他每晚都动笔给母亲写信。【】Anh ấy cất bút viết thư cho mẹ mỗi tối.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cất bút (Verb)

cất bút + Danh từcất bút + Trạng từ
Kết hợp từ của cất bút
Collocation
Ví dụ

开始写诗

cất bút viết thơ

做了多年记者后,他决定开始写诗。

Sau nhiều năm làm báo, ông quyết định cất bút viết thơ.

开始写小说

cất bút viết tiểu thuyết

三十岁时,她开始创作自己的第一部小说。

Ở tuổi ba mươi, cô cất bút viết tiểu thuyết đầu tay.

开始写回忆录

cất bút viết hồi ký

退休几年后,他开始撰写回忆录。

Về hưu được vài năm, ông cất bút viết hồi ký.

开始写日记

cất bút viết nhật ký

十三岁起,这个小女孩每晚开始写日记。

Từ năm mười ba tuổi, cô bé đã cất bút viết nhật ký mỗi tối.

Video ngữ cảnh