Anh - Việt

Bản dịch của từ Cát căn trong tiếng Trung

cát căn

Danh từ

cát căn (Danh từ)

Nghĩa 01 · Vị thuốc đông y làm từ rễ sắn dây phơi khô.

葛根的干燥根,中医常用的药材。

Vị thuốc đông y làm từ rễ sắn dây phơi khô.

Ví dụ
我外婆感冒时常煮葛根来喝。【】Bà tôi thường sắc cát căn để uống khi bị cảm.
许多中药方剂都会用到葛根。【】Nhiều bài thuốc đông y dùng cát căn để chữa bệnh.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cát căn (Noun)

Danh từ + cát căncát căn + Tính từ
Kết hợp từ của cát căn
Collocation
Ví dụ

葛根茶

trà cát căn

我祖母晚上常喝葛根茶。

Bà tôi thường uống trà cát căn vào buổi tối.

葛根提取物

chiết xuất cát căn

这种胶囊含有葛根提取物。

Viên nang này có chứa chiết xuất cát căn.

葛根粉

bột cát căn

每天早上我用温水冲一勺葛根粉。

Mỗi sáng tôi pha một muỗng bột cát căn với nước ấm.