Anh - Việt
cát cánh
Danh từ
cát cánh (Danh từ)
Nghĩa 01 · Cây thảo sống lâu năm, hoa hình chuông màu tím hoặc trắng, rễ được dùng làm thuốc.
桔梗科多年生草本植物,根可入药,有止咳祛痰的作用。
Cây thảo sống lâu năm, hoa hình chuông màu tím hoặc trắng, rễ được dùng làm thuốc.
Ví dụ
我在院子里种了桔梗,因为它的花很漂亮。【】Tôi trồng cát cánh trước sân vì hoa của nó rất đẹp.
医生常开桔梗来帮助缓解咳嗽。【】Thầy thuốc thường kê cát cánh để giảm ho cho bệnh nhân.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cát cánh (Noun)
Danh từ + cát cánhcát cánh + Danh từcát cánh + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
桔梗花 hoa cát cánh | 桔梗花有淡紫色或白色的花。 Hoa cát cánh có màu tím nhạt hoặc trắng. |