Anh - Việt
cắt cổ
Tính từ
cắt cổ (Tính từ)
Nghĩa 01 · [giá cả hoặc mức lãi] cao đến mức đáng sợ
价格极高
[giá cả hoặc mức lãi] cao đến mức đáng sợ
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
cắt cổ
价格极高
[giá cả hoặc mức lãi] cao đến mức đáng sợ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa