Anh - Việt
cất công
Động từ
cất công (Động từ)
Nghĩa 01 · Bỏ nhiều công sức hoặc thời gian để làm một việc gì đó, thường là việc phiền phức.
花费很多心思或力气去做某事。
Bỏ nhiều công sức hoặc thời gian để làm một việc gì đó, thường là việc phiền phức.
Ví dụ
他费心跑到我家来向我道歉。【】Anh ấy cất công đến tận nhà để xin lỗi tôi.
你费了好大力气帮我搬家,我很感激。【】Bạn cất công giúp tôi chuyển nhà, tôi rất cảm ơn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cất công (Verb)
cất công + Tính từcất công + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
白费力气 cất công vô ích | 我白跑一趟,到那里时店已经关门了。 Tôi đã cất công vô ích khi đến đó mà cửa hàng đã đóng cửa. |