Anh - Việt
cất đám
Động từ
cất đám (Động từ)
Nghĩa 01 · Bắt đầu khiêng quan tài đi để đưa người chết đến nơi an táng.
开始抬棺出殡,送灵柩前往墓地。
Bắt đầu khiêng quan tài đi để đưa người chết đến nơi an táng.
Ví dụ
今天早上八点家人将出殡。【】Sáng nay gia đình sẽ cất đám lúc tám giờ.
按照习俗,全村人来到老人家中抬棺出殡。【】Theo phong tục, cả làng đến nhà ông cụ để cất đám.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cất đám (Verb)
Danh từ + cất đámcất đám + Danh từĐộng từ + cất đám
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
出殡仪式 lễ cất đám | 今天我们村有一场出殡仪式。 Hôm nay có lễ cất đám ở xóm tôi. |
出殡时间 giờ cất đám | 出殡时间已经通知了亲属。 Giờ cất đám đã được báo cho họ hàng. |