Anh - Việt
cất đầu
Động từ
cất đầu (Động từ)
Nghĩa 01 · Trở lại cuộc sống bình thường sau thời gian túng thiếu hoặc khó khăn.
在经历困难后恢复正常生活状况。
Trở lại cuộc sống bình thường sau thời gian túng thiếu hoặc khó khăn.
Ví dụ
经过多年的困难,她的家庭终于重新站稳了脚跟。【】Sau nhiều năm khó khăn, gia đình chị ấy cuối cùng cũng cất đầu được.
洪水过后,许多家庭比预期更快地恢复了元气。【】Sau trận lũ, nhiều hộ dân đã cất đầu nhanh hơn dự kiến.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Nâng đầu lên từ tư thế cúi xuống.
把低下的头抬起来。
Nâng đầu lên từ tư thế cúi xuống.
Ví dụ
听到叫自己的名字,小女孩抬起头望向门口。【】Nghe tiếng gọi tên, cô bé cất đầu lên nhìn về phía cửa.
听到有人叫他,他从书本上抬起头来。【】Đang đọc sách, anh ấy cất đầu khi nghe có người gọi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cất đầu (Verb)
cất đầu + Trạng từcất đầu + Từ đi kèmcất đầu + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
重振旗鼓 cất đầu trở lại | 经历一段时间的亏损后,公司很快重振旗鼓。 Sau thời gian thua lỗ, công ty đã cất đầu trở lại nhanh chóng. |