Anh - Việt

Bản dịch của từ Cát đen trong tiếng Trung

cát đen

Danh từ

cát đen (Danh từ)

Nghĩa 01 · Cát mịn, hạt nhỏ và lẫn nhiều tạp chất bẩn.

混有很多杂质、颜色发黑的细沙。

Cát mịn, hạt nhỏ và lẫn nhiều tạp chất bẩn.

Ví dụ
工人把黑沙倒在地面上来平整场地。【】Công nhân đổ cát đen xuống nền để san lấp mặt bằng.
这层混有垃圾的脏沙不适合种植植物。【】Lớp cát đen lẫn rác này không tốt để trồng cây.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cát đen (Noun)

Danh từ + cát đencát đen + Danh từĐộng từ + cát đen
Kết hợp từ của cát đen
Collocation
Ví dụ

黑沙海滩

bãi biển cát đen

游客喜欢去黑沙海滩拍照。

Du khách thích đến bãi biển cát đen để chụp ảnh.

黑沙颗粒

hạt cát đen

在灯光下,黑沙的颗粒闪闪发光。

Dưới ánh đèn, các hạt cát đen lấp lánh.

黑沙矿床

mỏ cát đen

这处沿海黑沙矿床富含钛矿。

Một mỏ cát đen ven biển giàu quặng titan.