Anh - Việt

Bản dịch của từ Cất gánh trong tiếng Trung

cất gánh

Động từ

cất gánh (Động từ)

Nghĩa 01 · Đặt đòn gánh lên vai để bắt đầu mang vác.

把挑子放到肩上。

Đặt đòn gánh lên vai để bắt đầu mang vác.

Ví dụ
老人把担子扛上肩,去卖货了。【】Ông lão cất gánh lên vai rồi đi bán hàng.
小伙子把扁担扛上肩,大步走进了树林。【】Anh thanh niên cất gánh lên vai, thẳng bước vào rừng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Bắt đầu rời đi, thường là lên đường đi xa.

开始动身上路。

Bắt đầu rời đi, thường là lên đường đi xa.

Ví dụ
我们天还没亮就出发了。【】Chúng tôi cất gánh đi từ lúc trời còn tối.
清晨,他挑起担子上路回乡了。【】Sáng sớm, bác ấy cất gánh lên đường về quê.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cất gánh (Verb)

cất gánh + Danh từcất gánh + Từ đi kèmcất gánh + Động từ
Kết hợp từ của cất gánh
Collocation
Ví dụ

动身回乡

cất gánh về quê

干完活,他动身回乡。

Xong việc, anh cất gánh về quê.

Video ngữ cảnh