Anh - Việt

Bản dịch của từ Cất giữ trong tiếng Trung

cất giữ

Động từ

cất giữ (Động từ)

Nghĩa 01 · Để một vật ở nơi an toàn nhằm dùng sau hoặc tránh bị mất, hư hỏng.

把东西放在安全的地方,以便日后使用或防止丢失、损坏。

Để một vật ở nơi an toàn nhằm dùng sau hoặc tránh bị mất, hư hỏng.

Ví dụ
我把重要文件保存在抽屉里。【】Tôi cất giữ giấy tờ quan trọng trong ngăn kéo.
博物馆保存着许多老照片。【】Bảo tàng cất giữ nhiều bức ảnh cũ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cất giữ (Verb)

cất giữ + Danh từcất giữ + Tính từ
Kết hợp từ của cất giữ
Collocation
Ví dụ

保存记录

cất giữ hồ sơ

公司必须保存税务记录多年。

Công ty phải cất giữ hồ sơ thuế trong nhiều năm.

保管文件

cất giữ tài liệu

请把重要文件保管在干燥的地方。

Hãy cất giữ tài liệu quan trọng ở nơi khô ráo.

储存食物

cất giữ thực phẩm

我们把食物储存在冰箱里。

Chúng tôi cất giữ thực phẩm trong tủ lạnh.

存放现金

cất giữ tiền mặt

商店打烊后把现金存放在保险箱里。

Cửa hàng cất giữ tiền mặt trong két sắt sau giờ đóng cửa.

珍藏纪念品

cất giữ kỷ vật

她把外祖母的纪念品珍藏在一个盒子里。

Cô ấy cất giữ những kỷ vật của bà ngoại trong một chiếc hộp.

Video ngữ cảnh