ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Cắt gọt
Hành động dùng dụng cụ sắc để cắt hoặc tỉa bớt phần thừa cho vật thể trở nên đẹp, gọn hay đạt hình dạng mong muốn.
修剪
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa