Anh - Việt

Bản dịch của từ Cắt họng trong tiếng Trung

cắt họng

Tính từ

cắt họng (Tính từ)

Nghĩa 01 · ăn lãi quá cao; như cắt cổ

高利贷

ăn lãi quá cao; như cắt cổ

Ví dụ
这笔利率高得离谱的贷款伤害了河内许多家庭。【】Khoản vay cắt họng khiến nhiều gia đình ở Hà Nội khốn đốn.
这家商店没有向学生收取高得离谱的价格。【】Cửa hàng không đưa ra giá cắt họng cho học sinh.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh