Anh - Việt

Bản dịch của từ Cát-két trong tiếng Trung

cát-két

Danh từ

cát-két (Danh từ)

Nghĩa 01 · Mũ mềm có lưỡi trai che nắng phía trước, thường làm bằng vải hoặc dạ.

一种带帽舌的软帽。

Mũ mềm có lưỡi trai che nắng phía trước, thường làm bằng vải hoặc dạ.

Ví dụ
他戴着鸭舌帽出去玩。【】Anh ấy đội chiếc cát-két đi chơi bóng chày.
天晴,孩子戴着鸭舌帽出门。【】Trời nắng nên bé đội cát-két ra ngoài.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cát-két (Noun)

cát-két + Danh từcát-két + Trạng từĐộng từ + cát-két
Kết hợp từ của cát-két
Collocation
Ví dụ

棒球帽

cát-két bóng chày

男孩戴着一顶红色棒球帽。

Cậu bé đội một chiếc cát-két bóng chày màu đỏ.

鸭舌帽

cát-két lưỡi trai

他戴着一顶带帽檐的鸭舌帽,跑步时用来遮阳。

Anh ấy đội chiếc cát-két lưỡi trai để che nắng khi chạy bộ.

针织帽

cát-két len

在河内的冬天,爷爷常常戴一顶针织帽。

Mùa đông ở Hà Nội, ông nội thường đội cát-két len.

Video ngữ cảnh