Anh - Việt
cát két
Danh từ
cát két (Danh từ)
Nghĩa 01 · Mũ mềm, chóp bằng và hơi bẹt, thường làm bằng dạ hoặc vải, có lưỡi trai nhỏ ở phía trước.
一种帽顶扁平、帽檐短小的软帽,多用呢料或布料制成。
Mũ mềm, chóp bằng và hơi bẹt, thường làm bằng dạ hoặc vải, có lưỡi trai nhỏ ở phía trước.
Ví dụ
我爷爷早上去市场时常戴一顶鸭舌帽。【】Ông nội tôi thường đội một chiếc cát két khi đi chợ sáng.
他买了一顶羊毛报童帽,冬天出门戴。【】Anh ấy mua một chiếc cát két bằng len để đi chơi mùa đông.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cát két (Noun)
cát két + Danh từcát két + Tính từĐộng từ + cát két
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
羊毛报童帽 cát két len | 这顶羊毛报童帽冬天很保暖。 Chiếc cát két len này rất ấm vào mùa đông. |