Anh - Việt

Bản dịch của từ Cắt khúc trong tiếng Trung

cắt khúc

Động từ

cắt khúc (Động từ)

Nghĩa 01 · Cắt một vật dài hoặc lớn thành nhiều đoạn nhỏ.

把物体切成若干段。

Cắt một vật dài hoặc lớn thành nhiều đoạn nhỏ.

Ví dụ
上菜前请把香肠切成短段。【】Trước khi phục vụ, hãy cắt khúc xúc xích thành những đoạn ngắn.
她把旧电线剪成几段,准备更换。【】Cô ấy cắt khúc dây điện cũ để chuẩn bị thay mới.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cắt khúc (Verb)

cắt khúc + Danh từ
Kết hợp từ của cắt khúc
Collocation
Ví dụ

把水管切成几段

cắt khúc ống nước

水管工把水管切成几段,以更换漏水的部分。

Thợ sửa cắt khúc ống nước để thay đoạn bị rò.

把木头锯成段

cắt khúc gỗ

他把木头锯成长度相等的段。

Ông cắt khúc gỗ thành từng thanh dài bằng nhau.

把鱼切成块

cắt khúc cá

她先把鱼切成适口的块再炖。

Bà cắt khúc cá thành miếng vừa ăn trước khi kho.

把电缆切成几段

cắt khúc dây điện

电工把旧电缆切成几段换掉。

Thợ điện cắt khúc dây điện cũ để thay mới.

把树干锯成圆木

cắt khúc thân cây

他们把倒下的树干锯成圆木,好清出道路。

Họ cắt khúc thân cây đổ để dọn đường.

Video ngữ cảnh