Anh - Việt

Bản dịch của từ Cất lẻn trong tiếng Trung

cất lẻn

Động từ

cất lẻn (Động từ)

Nghĩa 01 · Đi khỏi một nơi một cách nhẹ nhàng, lén lút để người khác không nhận ra.

悄悄地、不让人察觉地离开。

Đi khỏi một nơi một cách nhẹ nhàng, lén lút để người khác không nhận ra.

Ví dụ
全家都在睡觉时,男孩悄悄溜出了房间。【】Cậu bé cất lẻn ra khỏi phòng khi cả nhà đang ngủ.
猫看到我进来,就偷偷溜出了厨房。【】Con mèo cất lẻn khỏi bếp khi thấy tôi bước vào.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cất lẻn (Verb)

cất lẻn + Danh từcất lẻn + Giới từcất lẻn + Trạng từ
Kết hợp từ của cất lẻn
Collocation
Ví dụ

悄悄溜进房间

cất lẻn vào phòng

孩子在爸爸刚转身时悄悄溜进了房间。

Bé cất lẻn vào phòng khi bố vừa quay đi.

偷偷溜出教室

cất lẻn khỏi lớp

几个学生在考试期间偷偷溜出了教室。

Vài học sinh cất lẻn khỏi lớp trong giờ kiểm tra.

Video ngữ cảnh