Anh - Việt
cất lén
Động từ
cất lén (Động từ)
Nghĩa 01 · Giấu một vật đi một cách kín đáo, thường để không ai thấy hoặc để giữ riêng cho mình.
偷偷藏起某物,不让别人发现。
Giấu một vật đi một cách kín đáo, thường để không ai thấy hoặc để giữ riêng cho mình.
Ví dụ
兰把压岁钱偷偷塞进了口袋里。【】Lan cất lén tiền lì xì vào túi áo.
他把旧手机偷偷收在抽屉里。【】Anh ấy cất lén chiếc điện thoại cũ trong ngăn kéo.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cất lén (Verb)
cất lén + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
偷偷藏钱 cất lén tiền | 她偷偷把钱藏进了饼干盒里。 Bà ấy cất lén tiền vào hộp bánh quy. |
偷偷藏零食 cất lén đồ ăn vặt | 小女孩把零食偷偷藏在抽屉里。 Con bé cất lén đồ ăn vặt trong ngăn bàn. |
偷偷藏日记 cất lén nhật ký | 她把日记偷偷藏在枕头下面。 Cô ấy cất lén nhật ký dưới gối. |
偷偷藏香烟 cất lén bao thuốc lá | 男孩把一包香烟偷偷藏在阁楼里。 Thằng bé cất lén bao thuốc lá trong gác mái. |