Anh - Việt
cắt lớp
Động từ
cắt lớp (Động từ)
Nghĩa 01 · dùng tia X hay sóng siêu âm để thu được hình ảnh vật thể nói chung, hay những tổn thương trong cơ thể nói riêng, theo những độ sâu khác nhau trong không gian ba chiều
使用X光或超声波进行物体或身体的横截面成像
dùng tia X hay sóng siêu âm để thu được hình ảnh vật thể nói chung, hay những tổn thương trong cơ thể nói riêng, theo những độ sâu khác nhau trong không gian ba chiều
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa