Anh - Việt
cát lũy
Danh từ
cát lũy (Danh từ)
Nghĩa 01 · Chỉ người vợ lẽ, tức là người phụ nữ được nạp làm vợ thứ, không phải vợ chính thức.
男子在正妻之外娶的女子,即小妾。
Chỉ người vợ lẽ, tức là người phụ nữ được nạp làm vợ thứ, không phải vợ chính thức.
Ví dụ
过去,许多富裕家庭常常有小妾。【】Thời xưa, nhiều gia đình giàu có thường có cát lũy.
人们称她为妾,而不是正妻。【】Người ta gọi bà ấy là cát lũy chứ không phải vợ cả.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa