Anh - Việt

Bản dịch của từ Cát luỹ trong tiếng Trung

cát luỹ

Danh từ

cát luỹ (Danh từ)

Nghĩa 01 · Tên gọi khác của cây cát đằng, một loài dây leo mọc nhanh.

一种生长迅速的藤本植物,即葛。

Tên gọi khác của cây cát đằng, một loài dây leo mọc nhanh.

Ví dụ
葛藤爬满了我家后面的篱笆。【】Dây cát luỹ leo kín hàng rào sau nhà tôi.
人们用葛根制作传统药材。【】Người ta dùng rễ cát luỹ để làm thuốc đông y.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cát luỹ (Noun)

Danh từ + cát luỹcát luỹ + Tính từ
Kết hợp từ của cát luỹ
Collocation
Ví dụ

葛藤藤蔓

dây cát luỹ

葛藤蔓覆盖了屋后的篱笆。

Dây cát luỹ bò phủ kín hàng rào sau nhà.

葛藤植物

cây cát luỹ

葛藤在夏天生长得非常快。

Cây cát luỹ có thể mọc rất nhanh vào mùa hè.

覆盖着葛藤的山丘

đồi cát luỹ

远看,覆盖着葛藤的山丘像一片绿色地毯。

Những ngọn đồi cát luỹ nhìn từ xa như được phủ một lớp thảm xanh.