Anh - Việt

Bản dịch của từ Cát-mi trong tiếng Trung

cát-mi

Danh từ

cát-mi (Danh từ)

Nghĩa 01 · Nguyên tố kim loại màu trắng xanh, mềm, dễ kéo thành sợi, thường dùng để chế tạo hợp kim.

一种银白带蓝的软金属,易拉成丝,常用于制造合金。

Nguyên tố kim loại màu trắng xanh, mềm, dễ kéo thành sợi, thường dùng để chế tạo hợp kim.

Ví dụ
镉是一种有毒金属,必须小心处理。【】Cát-mi là kim loại độc hại nên cần được xử lý cẩn thận.
旧电池通常含有镉,不应随意丢弃。【】Pin cũ thường chứa cát-mi nên không nên vứt bừa bãi.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cát-mi (Noun)

Danh từ + cát-miĐộng từ + cát-mi
Kết hợp từ của cát-mi
Collocation
Ví dụ

镉电池

pin cát-mi

许多欧洲国家已禁止在家用产品中使用镉电池。

Nhiều quốc gia châu Âu đã cấm các loại pin cát-mi trong sản phẩm gia dụng.

镉污染

ô nhiễm cát-mi

这条河因工厂废水而受到严重的镉污染。

Con sông này đang bị ô nhiễm cát-mi nghiêm trọng do nước thải từ nhà máy.

镉化合物

hợp chất cát-mi

许多镉化合物对人体具有高毒性。

Nhiều hợp chất cát-mi có độc tính cao đối với con người.

硫化镉

sunfua cát-mi

硫化镉用作薄膜太阳能电池的材料。

Sunfua cát-mi được dùng làm vật liệu cho pin mặt trời màng mỏng.

镉中毒

nhiễm độc cát-mi

许多工人因长期接触化学品而发生镉中毒。

Nhiều công nhân bị nhiễm độc cát-mi do tiếp xúc hóa chất trong thời gian dài.