Anh - Việt

Bản dịch của từ Cắt ngang trong tiếng Trung

cắt ngang

Động từ

cắt ngang (Động từ)

Nghĩa 01 · cản trở, làm đứt đoạn

打断

cản trở, làm đứt đoạn

Ví dụ
兰可能打断课堂辩论。【】Lan có thể cắt ngang cuộc tranh luận ở lớp.
平没有打断医生说话。【】Bình không cắt ngang lời bác sĩ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cắt ngang (Verb)

ADVERBNOUNPHRASES
Kết hợp từ của cắt ngang
Collocation
Ví dụ

cắt ngang bất ngờ

cắt ngang đột ngột

Video ngữ cảnh