Anh - Việt
cất nhắc
Động từ
cất nhắc (Động từ)
Nghĩa 01 · Đưa ai đó lên một chức vụ cao hơn trong công việc.
提升某人到更高的职位。
Đưa ai đó lên một chức vụ cao hơn trong công việc.
Ví dụ
公司去年决定提拔他为经理。【】Công ty quyết định cất nhắc anh ấy lên quản lý từ năm ngoái.
老板决定提拔她为组长。【】Sếp đã cất nhắc cô ấy lên làm trưởng nhóm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cất nhắc (Verb)
Từ đi kèm + cất nhắccất nhắc + Danh từcất nhắc + Giới từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
被提拔 được cất nhắc | 他工作两年后被提拔为组长。 Anh ấy được cất nhắc lên làm tổ trưởng sau hai năm làm việc. |