Anh - Việt
cát nhân
Danh từ
cát nhân (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người có lòng nhân hậu, sống hiền lành và làm điều thiện, cách nói cổ.
心地善良、品德高尚的人。
Người có lòng nhân hậu, sống hiền lành và làm điều thiện, cách nói cổ.
Ví dụ
他是一位品德高尚的人,总是帮助穷人。【】Ông ấy là một cát nhân, luôn giúp đỡ người nghèo.
全村人都敬重她,因为她是一位心地善良的人。【】Làng xóm đều kính trọng bà, vì bà là cát nhân hiền lành.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cát nhân (Noun)
cát nhân + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
善人自有天相 cát nhân thiên tướng | 人们常说善人自有天相,心地善良的人会得到庇佑。 Người ta thường nói cát nhân thiên tướng, ai sống tử tế thì được che chở. |