Anh - Việt
cất nóc
Động từ
cất nóc (Động từ)
Nghĩa 01 · Đặt xong khung mái gỗ lên các vỉ kèo hoặc tường hồi, hoàn thành phần nóc của ngôi nhà.
在房屋建造中把屋顶梁架安装到位,完成屋顶结构。
Đặt xong khung mái gỗ lên các vỉ kèo hoặc tường hồi, hoàn thành phần nóc của ngôi nhà.
Ví dụ
工人们在一个晴朗的日子为房子上梁。【】Thợ đã cất nóc ngôi nhà trong một ngày nắng đẹp.
上梁之后,工人才开始砌墙。【】Sau khi cất nóc, thợ mới bắt đầu xây tường.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cất nóc (Verb)
Danh từ + cất nócTrạng từ + cất nócTừ đi kèm + cất nóc
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
封顶仪式 lễ cất nóc | 全家邀请法师参加新房的封顶仪式。 Gia đình mời thầy đến dự lễ cất nóc ngôi nhà mới. |
封顶宴 tiệc cất nóc | 封顶宴后,工人们获得了两天假期。 Sau tiệc cất nóc, công nhân được nghỉ hai ngày. |