Anh - Việt

Bản dịch của từ Cắt quần áo trong tiếng Trung

cắt quần áo

Động từ

cắt quần áo (Động từ)

Nghĩa 01 · cắt vải để may quần áo

裁剪衣服的布料

cắt vải để may quần áo

Ví dụ
兰为顺化的贫困儿童按样板裁布。【】Lan sẽ cắt quần áo theo mẫu cho trẻ nghèo ở Huế.
她今天不为冬衣裁剪布料。【】Hôm nay cô ấy không cắt quần áo theo mẫu áo khoác.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa