Anh - Việt
cất quân
Động từ
cất quân (Động từ)
Nghĩa 01 · Đưa quân đi ra trận để đánh giặc.
派兵出去作战。
Đưa quân đi ra trận để đánh giặc.
Ví dụ
国王决定出兵攻打北方的城池。【】Nhà vua quyết định cất quân đánh thành phía bắc.
将军下令士兵黎明时出征。【】Tướng quân lệnh cho binh sĩ cất quân lúc bình minh.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cất quân (Verb)
Danh từ + cất quâncất quân + Danh từcất quân + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
国王出兵 vua cất quân | 国王率军南征。 Vua cất quân nam chinh. |