Anh - Việt
cát-sê
Danh từ
cát-sê (Danh từ)
Nghĩa 01 · Khoản tiền trả cho nghệ sĩ hoặc người nổi tiếng khi biểu diễn hay xuất hiện tại một sự kiện.
付给艺人或名人出演、出席活动的报酬。
Khoản tiền trả cho nghệ sĩ hoặc người nổi tiếng khi biểu diễn hay xuất hiện tại một sự kiện.
Ví dụ
这位歌手的演出费很高。【】Cát-sê của ca sĩ này khá cao.
公司付给了这名演员出场费。【】Công ty đã trả cát-sê cho diễn viên.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cát-sê (Noun)
Động từ + cát-sê
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
支付演出费 trả cát-sê | 主办方必须在演出前向艺人支付演出费。 Ban tổ chức phải trả cát-sê cho các nghệ sĩ trước buổi diễn. |
获得报酬 nhận cát-sê | 她在广告中亮相后获得了报酬。 Cô ấy nhận cát-sê sau khi xuất hiện trong quảng cáo. |
协商报酬 thương lượng cát-sê | 经纪人正在为这位演员协商报酬。 Người quản lý đang thương lượng cát-sê cho diễn viên này. |