Anh - Việt

Bản dịch của từ Cát trong tiếng Trung

cát

Danh từ

cát (Danh từ)

Nghĩa 01 · đá vụn thành hạt nhỏ dưới 2 millimet, có thành phần chủ yếu là thạch anh và các khoáng vật khác

沙子

đá vụn thành hạt nhỏ dưới 2 millimet, có thành phần chủ yếu là thạch anh và các khoáng vật khác

Ví dụ
社区孩子们在岘港海滩用砂建城堡。【】Trẻ em khu phố xây lâu đài bằng cát ở Đà Nẵng.
这个社区项目不用硅砂。【】Dự án cộng đồng này không dùng cát silic.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · hình hạt rất nhỏ và đều trên mặt hàng dệt do sợi săn co lại tạo thành

织物表面的小球

hình hạt rất nhỏ và đều trên mặt hàng dệt do sợi săn co lại tạo thành

Ví dụ
小吉发现红毛衣起球了。【】Cát nhận thấy áo len đỏ bị xù lông.
小吉发现新毛衣没有起球。【】Cát không thấy áo len mới bị xù lông.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh