cắt
cắt (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loài chim săn mồi có mỏ quặp, cánh nhọn và bay rất nhanh.
一类翅膀尖长、飞行很快的猛禽。
Loài chim săn mồi có mỏ quặp, cánh nhọn và bay rất nhanh.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cắt (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
隼 chim cắt | 这只隼在天空中飞得很快。 Chim cắt bay rất nhanh trên bầu trời. |
cắt (Động từ)
Nghĩa 01 · Làm vật đứt hoặc thành nhiều phần bằng dao, kéo hay vật sắc.
用刀、剪刀等锋利工具使东西断开或分成几部分。
Làm vật đứt hoặc thành nhiều phần bằng dao, kéo hay vật sắc.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Bỏ đi một phần để vật gọn hơn, nhỏ hơn hoặc có hình dạng đẹp hơn.
剪掉多余部分,使东西更整齐、更小或更好看。
Bỏ đi một phần để vật gọn hơn, nhỏ hơn hoặc có hình dạng đẹp hơn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · Làm giảm số lượng, mức độ hoặc chi phí.
减少数量、程度或费用。
Làm giảm số lượng, mức độ hoặc chi phí.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 04 · Chấm dứt sự liên lạc hoặc quan hệ với người, tổ chức hay nơi khác.
中断与某人、组织或地方的联系或关系。
Chấm dứt sự liên lạc hoặc quan hệ với người, tổ chức hay nơi khác.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 05 · Xóa tạm văn bản, hình ảnh hoặc dữ liệu đã chọn để dán sang vị trí khác.
暂时移除选中的文字、图片或数据,以便粘贴到别处。
Xóa tạm văn bản, hình ảnh hoặc dữ liệu đã chọn để dán sang vị trí khác.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cắt (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
切蔬菜 cắt rau | 她正在切蔬菜做汤。 Cô ấy đang cắt rau để nấu súp. |
剪切文本 cắt văn bản | 请剪切这段文本,然后粘贴到电子邮件中。 Hãy cắt văn bản này rồi dán vào email. |
剪头发 cắt tóc | 理发师正在给顾客剪头发。 Thợ đang cắt tóc cho khách. |
切蛋糕 cắt bánh | 他把蛋糕切成八等份。 Anh ấy cắt bánh thành tám phần bằng nhau. |
断绝关系 cắt quan hệ | 两家公司决定断绝关系。 Hai công ty quyết định cắt quan hệ với nhau. |