Cắt

Cắt (Danh từ)
Chim ăn thịt, nhỏ hơn diều hâu, cánh dài và nhọn, bay rất nhanh
小型猛禽
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Cắt (Động từ)
Làm cho đứt bằng vật sắc
切割
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Thái các vị thuốc đông y theo đơn để làm thành thang thuốc
切药
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Phân thành nhiều đoạn, nhiều mảnh
切
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Làm đứt đoạn, không để cho được liên tục, tiếp tục
打断
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Tách ra, làm cho thuộc về một nơi khác
切割
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Tách ra một phần để bỏ bớt, làm cho bớt đi
切掉
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Tách một phần dữ liệu đã được đánh dấu trong máy tính để chuyển đến một vị trí khác hoặc bỏ đi
剪切
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Phân đi làm việc gì theo sự luân phiên lần lượt
轮流
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Đỡ bóng sang phía đối phương bằng động tác giống như chặt mạnh, sao cho bóng xoáy và thấp [trong bóng bàn hoặc quần vợt]
用力斩球使其旋转并低飞的动作
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
