Cất

Cất (Động từ)
Nhấc lên, đưa lên, làm cho bắt đầu hoạt động để làm việc gì
举起,开始
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Dựng lên [nói về nhà cửa]
建造房屋
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Làm vang lên
响亮
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nhấc lên để bỏ ra khỏi người, không mang nữa
脱掉
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Dừng hẳn lại [nói về cơn đau]
完全停止
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Để vào một chỗ nhất định, thường là kín đáo hoặc chắc chắn, nhằm giữ lại trong khi chưa dùng đến
放置
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Dùng nhiệt làm cho chất lỏng trong một hỗn hợp hoá hơi, rồi cho hơi gặp lạnh ngưng lại, để thu chất nguyên chất hoặc tinh khiết hơn
蒸馏
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
