Anh - Việt
cật
Danh từ
cật (Danh từ)
Nghĩa 01 · thận, bầu dục
肾脏(器官),肾形;也用于指动物的肾脏作为食物
thận, bầu dục
Ví dụ
医生说南先生的肾很健康。【】Bác sĩ nói quả cật của ông Nam khỏe.
今天餐馆不供应猪肾。【】Nhà hàng không phục vụ cật lợn hôm nay.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · phần cứng ở mặt bề ngoài thân cây tre, nứa
竹子的外皮
phần cứng ở mặt bề ngoài thân cây tre, nứa
Ví dụ
青年志愿者用竹皮做社区围栏。【】Nhóm thanh niên dùng cật tre làm hàng rào cộng đồng.
这班学生没有浪费竹皮。【】Lớp học không bỏ cật tre sau buổi thủ công.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa