Anh - Việt
cát tuyến
Danh từ
cát tuyến (Danh từ)
Nghĩa 01 · Đường thẳng cắt ngang một đường cong hoặc cắt hai đường thẳng trở lên.
与曲线相交或与多条直线相交的直线。
Đường thẳng cắt ngang một đường cong hoặc cắt hai đường thẳng trở lên.
Ví dụ
在几何中,这条线是圆的割线。【】Trong hình học, đường thẳng này là cát tuyến của đường tròn.
老师在黑板上画了一条与两条平行线相交的割线。【】Thầy giáo vẽ một cát tuyến cắt hai đường thẳng song song trên bảng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cát tuyến (Noun)
Danh từ + cát tuyếnĐộng từ + cát tuyến
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
割线 đường cát tuyến | 图中,割线与圆相交于两个不同的点。 Trong hình, đường cát tuyến cắt đường tròn tại hai điểm phân biệt. |
正割函数 hàm cát tuyến | 正割函数的图像有垂直渐近线。 Đồ thị của hàm cát tuyến có các đường tiệm cận đứng. |
割线法 phương pháp cát tuyến | 在数值计算中,割线法可以近似求解方程的根。 Trong tính toán, phương pháp cát tuyến giúp tìm nghiệm xấp xỉ của phương trình. |
切割线定理 tiếp tuyến và cát tuyến | 切割线定理是几何学中的一个重要结论。 Định lý về tiếp tuyến và cát tuyến là một kết quả quan trọng của hình học. |