Anh - Việt
cát vàng
Danh từ
cát vàng (Danh từ)
Nghĩa 01 · cát to và sạch hơn cát đen
浅色沙子
cát to và sạch hơn cát đen
Ví dụ
这片海滩覆盖着细腻的金黄色沙子。【】Bãi biển phủ đầy cát vàng mịn màng.
这里没有粗沙,只有细腻的金粉。【】Ở đây không có cát thô, chỉ có cát vàng mịn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa