Anh - Việt

Bản dịch của từ Cất vó trong tiếng Trung

cất vó

Động từ

cất vó (Động từ)

Nghĩa 01 · Nói về ngựa, nhấc hai chân trước lên cao để chuẩn bị phi.

(马)抬起前蹄,后腿直立。

Nói về ngựa, nhấc hai chân trước lên cao để chuẩn bị phi.

Ví dụ
这匹马突然扬起前蹄,然后笔直地飞奔而去。【】Con ngựa đột ngột cất vó rồi phi thẳng về phía trước.
听到奇怪的声音,马前蹄扬起,大声嘶鸣。【】Thấy tiếng động lạ, con ngựa cất vó hí vang.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Nhấc vó lên khỏi mặt nước để bắt cá.

把渔网从水中提起来,捞取鱼虾。

Nhấc vó lên khỏi mặt nước để bắt cá.

Ví dụ
清晨,渔夫收起渔网,捞到了很多鱼。【】Sáng sớm, bác ngư dân cất vó và bắt được rất nhiều cá.
每次提起渔网,全家人都站到河岸上观看。【】Mỗi lần cất vó, cả nhà đều đứng ra bờ sông xem.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cất vó (Verb)

Danh từ + cất vócất vó + Trạng từcất vó + Từ đi kèm
Kết hợp từ của cất vó
Collocation
Ví dụ

马人立起来

ngựa cất vó

听到爆炸声时,马突然人立起来。

Con ngựa bất ngờ cất vó khi nghe tiếng nổ.

Video ngữ cảnh