Anh - Việt
cát-xét
Danh từ
cát-xét (Danh từ)
Nghĩa 01 · Băng từ nhỏ được đóng trong hộp nhựa, dùng để ghi và nghe âm thanh.
装在塑料盒里的小型磁带,用于录制和播放声音。
Băng từ nhỏ được đóng trong hộp nhựa, dùng để ghi và nghe âm thanh.
Ví dụ
我爷爷还保存着很多旧音乐磁带。【】Ông tôi vẫn giữ nhiều cát-xét nhạc cũ.
我在跳蚤市场买了一盘新磁带。【】Tôi mua một cát-xét mới ở chợ đồ cũ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Máy dùng để phát hoặc ghi âm thanh trên băng cát-xét.
用于播放或录制磁带声音的机器。
Máy dùng để phát hoặc ghi âm thanh trên băng cát-xét.
Ví dụ
爸爸打开了旧车里的磁带播放机。【】Bố tôi bật cát-xét trên chiếc xe cũ của ông.
老师用录音机播放英语听力材料。【】Cô giáo dùng cát-xét để mở bài nghe tiếng Anh.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cát-xét (Noun)
Danh từ + cát-xétĐộng từ + cát-xét
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
盒式磁带 băng cát-xét | 他仍然保留着童年时的一盘旧磁带。 Anh ấy vẫn giữ một băng cát-xét cũ từ thời thơ ấu. |
磁带播放机 máy cát-xét | 她的磁带播放机多年后仍然运行良好。 Chiếc máy cát-xét của bà vẫn chạy tốt sau bao nhiêu năm. |