Anh - Việt
cấu âm
Động từ
cấu âm (Động từ)
Nghĩa 01 · Tạo ra âm thanh ngôn ngữ bằng cách điều chỉnh bộ máy phát âm.
通过调整发音器官发出语音。
Tạo ra âm thanh ngôn ngữ bằng cách điều chỉnh bộ máy phát âm.
Ví dụ
学习者需要练习正确地发出声音,才能说得更清楚。【】Người học cần luyện cách cấu âm đúng để nói rõ ràng hơn.
老师慢慢地示范如何发每个元音。【】Cô giáo hướng dẫn học sinh cấu âm từng nguyên âm một cách chậm rãi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cấu âm (Verb)
Danh từ + cấu âmcấu âm + Tính từĐộng từ + cấu âm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
发音部位 vị trí cấu âm | 在语音学中,/p/ 的发音部位在双唇。 Trong ngữ âm học, vị trí cấu âm của âm /p/ là ở hai môi. |
构音障碍 rối loạn cấu âm | 中风后,他出现了构音障碍,说话很困难。 Sau tai biến, anh ấy bị rối loạn cấu âm nên nói khó khăn. |