Anh - Việt

Bản dịch của từ Cậu ấm trong tiếng Trung

cậu ấm

Danh từ

cậu ấm (Danh từ)

Nghĩa 01 · Con trai nhà giàu, thường được nuông chiều; hay dùng với ý đùa hoặc mỉa mai.

富裕家庭中受宠坏的儿子,常带玩笑或讽刺意味。

Con trai nhà giàu, thường được nuông chiều; hay dùng với ý đùa hoặc mỉa mai.

Ví dụ
他是个富家少爷,从来不用自己挣钱。【】Anh ta là cậu ấm, chưa từng phải tự kiếm tiền.
大家叫南娇生惯养的富家子弟,因为父母太宠他了。【】Mọi người gọi Nam là cậu ấm vì bố mẹ quá chiều cậu ấy.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cậu ấm (Noun)

cậu ấm + Tính từcậu ấm + Động từ
Kết hợp từ của cậu ấm
Collocation
Ví dụ

富家少爷

cậu ấm nhà giàu

他从没自己赚过钱,所以大家都叫他富家少爷。

Anh ta bị mọi người gọi là cậu ấm nhà giàu vì chưa từng phải tự kiếm tiền.