Anh - Việt
cầu an
Động từ
cầu an (Động từ)
Nghĩa 01 · Cầu nguyện xin sự bình an, may mắn và tránh tai ương.
祈求平安,免遭灾祸。
Cầu nguyện xin sự bình an, may mắn và tránh tai ương.
Ví dụ
我家年初去寺庙祈求平安。【】Gia đình tôi đi chùa cầu an đầu năm.
奶奶常在孩子们出远门前为他们祈求平安。【】Bà thường cầu an cho các cháu trước khi đi xa.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cầu an (Verb)
Danh từ + cầu ancầu an + Danh từcầu an + Giới từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
祈安法会 lễ cầu an | 我家年初去寺庙参加祈安法会。 Gia đình tôi tham dự lễ cầu an ở chùa vào đầu năm. |