Anh - Việt
cẩu an
Động từ
cẩu an (Động từ)
Nghĩa 01 · sống bừa bãi, không khuôn phép
无拘无束
sống bừa bãi, không khuôn phép
Ví dụ
他年轻时经常放荡不羁,没遵守规则。【】Anh ấy hồi trẻ thường cẩu an, không tuân theo quy tắc.
她不应该放荡不羁地生活,这很危险。【】Cô ấy không nên cẩu an như vậy; rất nguy hiểm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa