Anh - Việt
cầu ao
Danh từ
cầu ao (Danh từ)
Nghĩa 01 · vật bằng ván hoặc tre được bắc từ bờ ao ra để tiện cho việc giặt giũ, rửa ráy, lấy nước
池塘上的小桥
vật bằng ván hoặc tre được bắc từ bờ ao ra để tiện cho việc giặt giũ, rửa ráy, lấy nước
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa