Anh - Việt
cau bụng
Danh từ
cau bụng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Cây thuộc họ cau, gốc thân phình to hình chai, thường được trồng làm cảnh.
一种棕榈类植物,树干基部膨大呈瓶状,常作观赏植物栽培。
Cây thuộc họ cau, gốc thân phình to hình chai, thường được trồng làm cảnh.
Ví dụ
我家门前有一棵高高的酒瓶椰子。【】Trước sân nhà tôi có một cây cau bụng cao.
很多公园种植酒瓶椰子作为观赏树。【】Nhiều công viên trồng cau bụng để làm cảnh.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cau bụng (Noun)
Tính từ + cau bụngcau bụng + Danh từcau bụng + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
观赏性酒瓶椰子 cau bụng cảnh | 观赏性的酒瓶椰子常被种植在庭院和酒店周边。 Cau bụng cảnh thường được trồng ở sân vườn và khuôn viên khách sạn. |