Anh - Việt
câu cắm
Động từ
câu cắm (Động từ)
Nghĩa 01 · Đặt sẵn cần hoặc dây câu có mồi trên mặt nước rồi để đó chờ cá cắn.
把带饵的钓竿或钓线固定在水中,等鱼上钩。
Đặt sẵn cần hoặc dây câu có mồi trên mặt nước rồi để đó chờ cá cắn.
Ví dụ
他整个上午都在河里置钩钓鱼。【】Ông ấy đi câu cắm ở sông suốt cả buổi sáng.
夏天,孩子们常在村里的池塘下钩钓鱼。【】Bọn trẻ thường câu cắm ở ao làng vào mùa hè.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của câu cắm (Verb)
Danh từ + câu cắmĐộng từ + câu cắm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
排钩线 dây câu cắm | 这根排钩线近两百米长。 Dây câu cắm này dài gần hai trăm mét. |