Anh - Việt
cầu cạnh
Động từ
cầu cạnh (Động từ)
Nghĩa 01 · xin xỏ, nhờ vả người có quyền thế để mong được việc gì
乞求特惠
xin xỏ, nhờ vả người có quyền thế để mong được việc gì
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
cầu cạnh
乞求特惠
xin xỏ, nhờ vả người có quyền thế để mong được việc gì
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa