Anh - Việt

Bản dịch của từ Câu chấp trong tiếng Trung

câu chấp

Động từ

câu chấp (Động từ)

Nghĩa 01 · Cứ giữ theo ý kiến hay kế hoạch ban đầu, không chịu linh hoạt thay đổi theo hoàn cảnh.

固执地坚持原来的想法或计划,不根据情况变通。

Cứ giữ theo ý kiến hay kế hoạch ban đầu, không chịu linh hoạt thay đổi theo hoàn cảnh.

Ví dụ
尽管情况已经改变,他还是死守旧计划。【】Ông ấy câu chấp giữ kế hoạch cũ dù tình hình đã thay đổi.
别太死板,工作变化时要灵活一些。【】Đừng câu chấp quá, hãy linh hoạt khi công việc thay đổi.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Hay bắt bẻ, xoi mói những chi tiết vặt vãnh, nhỏ nhặt.

爱挑剔小事,对细枝末节不停地指摘。

Hay bắt bẻ, xoi mói những chi tiết vặt vãnh, nhỏ nhặt.

Ví dụ
妈妈常常挑剔我作业里的每个小细节。【】Mẹ hay câu chấp từng chi tiết nhỏ trong bài làm của con.
他对我说的每句话都要挑毛病,让我很累。【】Anh ấy câu chấp từng lời tôi nói, làm tôi rất mệt.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của câu chấp (Verb)

câu chấp + Danh từ
Kết hợp từ của câu chấp
Collocation
Ví dụ

对每个细节吹毛求疵

câu chấp từng chi tiết

老板总是对每个小细节吹毛求疵,全组都很累。

Sếp cứ câu chấp từng chi tiết nhỏ nên cả nhóm rất mệt.

纠缠细枝末节

câu chấp tiểu tiết

别纠缠细枝末节,要专注于共同目标。

Đừng câu chấp tiểu tiết, hãy tập trung vào mục tiêu chung.

死守规定

câu chấp quy định

他死守规定,没人敢提出修改。

Anh ấy câu chấp quy định đến mức không ai dám đề xuất thay đổi.

坚持最初的计划

câu chấp với kế hoạch ban đầu

尽管情况已经变化,我们仍坚持最初的计划。

Chúng tôi câu chấp với kế hoạch ban đầu dù tình hình đã thay đổi.

对小错误吹毛求疵

câu chấp lỗi nhỏ

别再对彼此的小错误吹毛求疵,要多合作。

Đừng câu chấp lỗi nhỏ của nhau nữa, hãy hợp tác.

Video ngữ cảnh