câu chấp
câu chấp (Động từ)
Nghĩa 01 · Cứ giữ theo ý kiến hay kế hoạch ban đầu, không chịu linh hoạt thay đổi theo hoàn cảnh.
固执地坚持原来的想法或计划,不根据情况变通。
Cứ giữ theo ý kiến hay kế hoạch ban đầu, không chịu linh hoạt thay đổi theo hoàn cảnh.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Hay bắt bẻ, xoi mói những chi tiết vặt vãnh, nhỏ nhặt.
爱挑剔小事,对细枝末节不停地指摘。
Hay bắt bẻ, xoi mói những chi tiết vặt vãnh, nhỏ nhặt.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của câu chấp (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
对每个细节吹毛求疵 câu chấp từng chi tiết | 老板总是对每个小细节吹毛求疵,全组都很累。 Sếp cứ câu chấp từng chi tiết nhỏ nên cả nhóm rất mệt. |
纠缠细枝末节 câu chấp tiểu tiết | 别纠缠细枝末节,要专注于共同目标。 Đừng câu chấp tiểu tiết, hãy tập trung vào mục tiêu chung. |
死守规定 câu chấp quy định | 他死守规定,没人敢提出修改。 Anh ấy câu chấp quy định đến mức không ai dám đề xuất thay đổi. |
坚持最初的计划 câu chấp với kế hoạch ban đầu | 尽管情况已经变化,我们仍坚持最初的计划。 Chúng tôi câu chấp với kế hoạch ban đầu dù tình hình đã thay đổi. |
对小错误吹毛求疵 câu chấp lỗi nhỏ | 别再对彼此的小错误吹毛求疵,要多合作。 Đừng câu chấp lỗi nhỏ của nhau nữa, hãy hợp tác. |