Anh - Việt
Cầu Chày
Danh từ
Cầu Chày (Danh từ)
Nghĩa 01 · Tên một con sông ở Thanh Hóa, bắt nguồn từ núi Đèn và đổ vào sông Mã.
清化省的一条河流,发源于登山,汇入马河。
Tên một con sông ở Thanh Hóa, bắt nguồn từ núi Đèn và đổ vào sông Mã.
Ví dụ
Cầu Chày河流经清化省,然后汇入马河。【】Sông Cầu Chày chảy qua tỉnh Thanh Hóa rồi đổ vào sông Mã.
许多住在Cầu Chày河沿岸的人靠捕鱼为生。【】Nhiều người dân ven Cầu Chày sống bằng nghề đánh bắt cá.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của Cầu Chày (Noun)
Cầu Chày + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
Cầu Chày 河 sông Cầu Chày | Cầu Chày 河流经清化省。 Sông Cầu Chày chảy qua tỉnh Thanh Hóa. |
Cầu Chày 之战 trận Cầu Chày | Cầu Chày 之战是藍山起义的重要胜利之一。 Trận Cầu Chày là một chiến thắng quan trọng của nghĩa quân Lam Sơn. |
Cầu Chày 河下游 hạ lưu sông Cầu Chày | 住在 Cầu Chày 河下游沿岸的人以务农为生。 Người dân sống dọc hạ lưu sông Cầu Chày làm nghề nông. |
Cầu Chày 河流域 lưu vực sông Cầu Chày | Cầu Chày 河流域有许多森林和丘陵。 Lưu vực sông Cầu Chày có nhiều rừng và đồi núi. |