ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Cầu chui
Cầu xây dựng ở những chỗ có đường giao thông giao cắt nhau, để cho một đường đi bên trên, một đường chui qua phía dưới
立交桥
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa