Anh - Việt
cau có
Động từ
cau có (Động từ)
Nghĩa 01 · Nhăn mặt, tỏ vẻ khó chịu hoặc không hài lòng.
皱着眉头,显得不高兴或不耐烦。
Nhăn mặt, tỏ vẻ khó chịu hoặc không hài lòng.
Ví dụ
妈妈看到凌乱的客厅时皱起了眉头。【】Mẹ cau có khi thấy phòng khách bừa bộn.
别再板着脸了,一切都会好的。【】Đừng cau có nữa, mọi chuyện sẽ ổn thôi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cau có (Verb)
Danh từ + cau cócau có + Giới từcau có + Trạng từcau có + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
皱着眉的脸 mặt cau có | 他板着脸走进房间。 Ông ấy bước vào phòng với mặt cau có. |
不高兴的表情 vẻ mặt cau có | 她开会时一直一脸不高兴。 Cô ấy có vẻ mặt cau có suốt buổi họp. |