Anh - Việt

Bản dịch của từ Cầu cống trong tiếng Trung

cầu cống

Danh từ

cầu cống (Danh từ)

Nghĩa 01 · Các công trình giao thông và thoát nước nói chung, gồm cầu và cống.

桥梁和涵洞等交通与排水设施的统称。

Các công trình giao thông và thoát nước nói chung, gồm cầu và cống.

Ví dụ
这座城市正投资修建新的桥涵以防止洪水。【】Thành phố đang đầu tư xây thêm cầu cống để chống ngập.
大雨过后,当地许多桥涵设施受损。【】Sau mưa lớn, nhiều cầu cống trong vùng bị hư hỏng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cầu cống (Noun)

Danh từ + cầu cốngcầu cống + Tính từĐộng từ + cầu cống
Kết hợp từ của cầu cống
Collocation
Ví dụ

桥梁和涵洞的维护

bảo trì cầu cống

今年的桥梁和涵洞维护预算已获批准。

Ngân sách bảo trì cầu cống năm nay đã được phê duyệt.

Video ngữ cảnh